Mặt bích Ansi class 300

Mặt bích Ansi class 300

K.thước :Dn10-Dn100
Tiêu chuẩn:Class 300
Vật liệu:Thép A105
Xuất Xứ:trung Quốc
Mặt bích thép tiêu chuẩn  Ansi Class 900bl

Mặt bích thép tiêu chuẩn  Ansi được sử dụng nhiều nhất trong công nghiệp dầu khí , theo tiêu chuẩn  ASME B16.5: bao các loại mặt bích mù , mặt bích cổ cao, mặt bích ren, Threaded .áplực làm việc từ 150lb,300lb,600lb,900lb,1500lb,3000lb, 9000lb chúng tôi giới thiệu với bạn một số mặt bích thừờng dùng,  với một hình ảnh chi tiết.

Sức mạnh tính toán từ một trượt trên mặt bích dưới áp suất bên trong là thứ tự của hai phần ba của Hàn Cổ mặt bích,

Kết nối với đường ống được thực hiện với 2 mối hàn  ở bên ngoài cũng như bên trong của mặt bích.

Các biện pháp xem trong  hình ảnh, khoảng chiều dày ống + 3 mm.

khoảng dày này là cần thiết, để không làm hỏng khuôn mặt mặt bích, trong quá trình hàn.

Một bất lợi của mặt bích, nguyên tắc luôn luôn trước hết là một đường ống phải được hàn và sau đó chỉ cần một phụ kiện. Một sự kết hợp của mặt bích và khuỷu tay hoặc mặt bích và tee là không thể, bởi vì phụ kiện có tên là không có một kết thúc thẳng, hoàn chỉnh trượt trượt trên mặt bích.
thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn: ANSI B 16.5 Class 150, Class 300

kích thước:  Từ DN15 ~ DN600

LYNBAX062112

Nominal Pipe Size

Nominal Pipe Size

Outside Dia.   

Slip-on Socket Welding

O.D.of Raised Face 

Dia. at Base of Hub 

Bolt Clrcle Dia.

Thickness

Number of Holes

Dia. of Holes

Inch

DN

D

B2

G

X

C

T

 

 

1/2

15

89

22.4

35.1

30.2

60.5

11.2

4

15.7

3/4

20

99

27.7

42.9

38.1

69.9

12.7

4

15.7

1

25

108

34.5

50.8

49.3

79.2

14.2

4

15.7

1.1/4

32

117

43.2

63.5

58.7

88.9

15.7

4

15.7

1.1/2

40

127

49.5

73.2

65.0

98.6

17.5

4

15.7

2

50

152

62.0

91.9

77.7

120.7

19.1

4

19.1

2.1/2

65

178

74.7

104.6

90.4

139.7

22.4

4

19.1

3

80

191

90.7

127.0

108.0

152.4

23.9

4

19.1

4

100

229

116.1

157.2

134.9

190.5

23.9

8

19.1

5

125

254

143.8

185.7

163.6

215.9

23.9

8

22.4

6

150

279

170.7

215.9

192.0

241.3

25.4

8

22.4

8

200

343

221.5

269.7

246.1

298.5

28.4

8

22.4

10

250

406

276.4

323.9

304.8

362.0

30.2

12

25.4

12

300

483

327.2

381.0

365.3

431.8

31.8

12

25.4

14

350

533

359.2

412.8

400.1

476.3

35.1

12

28.4

16

400

597

410.5

469.4

457.2

539.8

36.6

16

28.4

18

450

635

461.8

533.4

505.0

577.9

39.6

16

31.8

20

500

699

513.1

584.2

558.8

635.0

42.9

20

31.8

24

600

813

616.0

692.2

663.4

749.3

47.8

20

35.1

Liên hệ với chúng tôi:

Công ty cổ phần PCCO

Địa chỉ: Số 33, Đường 17, KP.3, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại: +84 (28) 6680 7772 - Hotline: 0972.208.209
Fax: +84 (28) 5403 9935
Email: pccocompany@gmail.com
Website: www.phukienduongong.com