Mặt bích thép JIS 40K

Mặt bích thép  JIS 40K

Kích thước:DN10-DN100
Xuất Xứ:KOREA
Vật liệu:SS400
Mặt bích thép (mat bich thép) tiêu chuẩn Jis 40K

Thông số kỹ thuật mặt bích thép  tiêu chuẩn JIs 10K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích thép tiêu chuẩn JIS 10K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65

18

12

4

15

0.5

2

1\2

15

95

70

22.5

12

4

15

0.6

3

3\4

20

100

75

28

14

4

15

0.7

4

1

25

125

90

34.5

14

4

19

1.1

5

11\4

32

135

100

43.5

16

4

19

1.5

6

11\2

40

140

105

50

16

4

19

1.6

7

2

50

155

120

61.5

16

4

19

1.9

8

21\2

65

175

140

77.5

18

4

19

2.6

9

3

80

185

150

90

18

8

19

2.6

10

4

100

210

175

116

18

8

19

3.1

11

5

125

250

210

142

20

8

23

4.8

12

6

150

280

240

167

22

8

23

6.3

13

8

200

330

290

218

22

12

23

7.5

14

10

250

400

355

270

24

12

25

11.8

15

12

300

445

400

320

24

16

25

13.6

16

14

350

490

445

358

26

16

25

16.4

17

16

400

560

510

409

28

16

27

23.1

18

18

450

620

565

459

30

20

27

29.5

19

20

500

675

620

510

30

20

27

33.5

Mặt bích thép  phù hợp cho kết nối đường ống tại những nơi có áp suất định danh không vượt quá 2.5 MPa.

Có nhiều kiểu  mặt bích thép  khác nhau như  kiểu  cổ cao , mặt phẳng FF, mặt lồi lõm RF và bề mặt có rãnh hoặc không có rãnh , hiên  nay mặt bích mặt phẳng được dùng nhiều nhất, thông dụng nhất trên thị trường vừa tiện lợi dễ dàng tháo lắp thuận tiên trong thi công kể cả địa hình phức tạp,  ngay cả trong điều kiện áp suất thấp với khí nén chưa tinh sạch hoặc áp suất tuần hoàn nước thấp

Mặt bích thép thường được sản xuất theo phương pháp đúc bán thành  phẩm trước rồi sau đó mới gia công hoàn thiện , các cơ sở nhỏ lẻ  thuờng dùng phương pháp gia công độ chính xác thấp  , giá thành  cao hơn so với công nghệ đúc , Mặt bích thép có đường kính dao động trong khoảng kích thước từ 3/8" tới 80" ,đường kính danh nghĩa là DN10 tới DN2000.

Ký hiệu  của mặt bích

Jis 5k, Jis10k, Jis16k,Jis 20k là tiêu chuẩn Nhật bản

Class 150, class 300, Class 600,Class 900, Class1500,Class 3000,Class 6000,Class 9000 tiêu chuẩn mỹ

Ký hiệu  PN là chỉ  áp suất mà ống có thể đáp ứng với nước tại 20oC. Chỉ số áp suất phù hợp với tiêu chuẩn châu Âu, bao gồm PN 2.5, PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40, PN 63 và PN 100.

có nhiều ưu điểm trong việc sử dụng mặt bích đĩa  liên kết nối ống. Tiết kiệm không gian và giảm trọng lượng kết nối chống rò gỉ tốt. Giải pháp này là gọn nhẹ vì đường kính bộ phận chống thấm có thể được giảm xuống. Đặc biệt ứng dụng trong ngành hóa chất, công nghiệp kim loại, xử lý nước thải, vận chuyển hàng hải, chế biến giấy và công nghiệp luyện kim. chế biến thực phẩm, dược phẩm, dầu khí,

Vật liệu có thể dùng để sản xuất, chế tạo mặt bích thép như sau:
Thép không gỉ: A182 304-304H-304L-304N-304LN 316-316H-316L-316N-316LN 321-321H 347-347H
Thép lạnh: A522 A707 Grade L 1-L 2-L 3-L 4-L 5-L 6-L 7-L 8
Thép chịu nhiệt: A694 F 42-F 46-F 48-F 50-F 52-F 56-F 60-F 65-F 70
Thép cacbon: A105
Thép hợp kim: A182 F 1-F 2-F 5-F 9-F 10-F 91-F 92-F 122-F 911-F 11-F 12-F 21-F 22

Tiêu chuẩn:
Nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng PCCO có thể  cung  ứng sản phẩm mặt bích thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau.
GB/T9112-2000
GB/T9119-2000
GB/T9124-2000
JB/T74-1994
JB/T75-1994
JB/T81-1994
HG/T20592-2009 HG/T20614-2009
EN1092-1-2007
DIN2573 DIN2576
BS1560-3.1-1989 BS4504-3.1-1989
AFNOR NF E29-200-1-2007
ISO7005-1-1992
AS2129-2000
JIS B2220-2004

Liên hệ với chúng tôi:

Công ty cổ phần PCCO

Địa chỉ: Số 33, Đường 17, KP.3, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại: +84 (28) 6680 7772 - Hotline: 0972.208.209
Fax: +84 (28) 5403 9935
Email: pccocompany@gmail.com
Website: www.phukienduongong.com